11/4/2024
Nếu bạn đang có ý định nâng cấp RAM, mua RAM mới và thắc mắc về các con số trên nhãn RAM thì bài viết này sẽ giúp bạn.
Thứ tự | Mô tả | Định nghĩa |
---|---|---|
1 | Dung lượng RAM | — |
2 | Rank | 1R = Single-rank2R = Dual-rank4R = Quad-rank |
3 | Data width | x4 = 4-bitx8 = 8-bit |
4 | Điện áp | L = Low voltage (1.35v)U = Ultra low voltage (1.25v)Blank or omitted = Standard |
5 | Tốc độ RAM | 12800 = 1600-MT/s10600 = 1333-MT/s8500 = 1066-MT/s |
6 | Loại DIMM | R = RDIMM (registered)E = UDIMM (unbuffered with ECC)L = LRDIMM (load reduced)H = HDIMM (HyperCloud) |
Cái này dễ rồi, RAM có dung lượng thường thấy là 4GB, 8GB, 16GB, riêng RAM dành cho máy chủ có thể lên đến 32GB, 64GB.
Memory rank là 1 nhóm chứa các nhóm bộ nhớ (memory block). Mỗi rank có chiều rộng bus 64-bit giúp kết nối RAM với motherboard. Một thanh RAM có thể có 1, 2, hoặc 4 rank, càng nhiều rank thì càng tốt, do bộ điều khiển RAM trong hệ thống PC của bạn có thể truy cập mỗi rank độc lập với nhau.
4-bit, 8-bit là chiều dài của chuỗi dữ liệu. 4-bit chứa 64 ký tự trong khi 8-bit chứa 256 ký tự.
L = Điện áp thấp U = Điện áp siêu thấp Không có chữ cái nào = Điện áp tiêu chuẩn
Tên dễ nhớ (RAM - bus) | Tên kỹ thuật | Tốc độ tối đa (MB/s) | Tốc độ RAM (MT/s) |
---|---|---|---|
DDR2-400 | PC2-3200 | 3200 MB/s | 400 |
DDR2-533 | PC2-4200 | 4266 MB/s | 533 |
DDR2-667 | PC2-5300 | 5333 MB/s | 667 |
DDR2-800 | PC2-6400 | 6400 MB/s | 800 |
DDR2-1000 | PC2-8000 | 8000 MB/s | 1000 |
DDR3-800 | PC3-6400 | 6400 MB/s | 800 |
DDR3-1066 | PC3-8500 | 8533 MB/s | 1066 |
DDR3-1333 | PC3-10600 | 10667 MB/s | 1333 |
DDR3-1600 | PC3-12800 | 12800 MB/s | 1600 |
DDR4-2133 | PC4-17000 | 17000 MB/s | 2133 |
DDR4-2400 | PC4-19200 | 19200 MB/s | 2400 |
DDR4-2666 | PC4-21300 | 21300 MB/s | 2666 |
DDR4-2933 | PC4-23400 | 23400 MB/s | 2933 |
DDR4-3000 | PC4-24000 | 24000 MB/s | 3000 |
DDR4-3200 | PC4-25600 | 25600 MB/s | 3200 |
DDR4-3600 | PC4-28800 | 28800 MB/s | 3600 |
DDR4-4000 | PC4-32000 | 32000 MB/s | 4000 |
DDR4-4400 | PC4-35200 | 35200 MB/s | 4400 |
DDR5-4800 | PC5-38400 | 38400 MB/s | 4800 |
R = RDIMM (registered) (RAM tự sửa lỗi máy chủ, máy trạm) E = UDIMM (unbuffered with ECC) (RAM tự sửa lỗi máy trạm) L = LRDIMM (load reduced) H = HDIMM (HyperCloud)
Phần còn lại là thông số về độ trễ (CLxx-xx-xx-xx với xx là các con số) hay CAS latency.
CAS Latency (CL) là viết tắt của Column Address Strobe Latency, tức là độ trễ trong chu kỳ đồng hồ giữa lệnh READ và dữ liệu thời điểm có sẵn. Độ trễ này xảy ra khi CPU giao tiếp với RAM và được tính bằng khoảng thời gian giữa một yêu cầu thông tin đến cột bộ nhớ nơi thông tin được lưu trữ và thông tin có sẵn. Độ trễ được đo bằng chu kỳ đồng hồ.
CAS còn được ghi thành ký hiệu chữ cái như P, T, U...
P = CAS 15-15-15
T = CAS 17-17-17
U = CAS 20-18-18
V = CAS 19-19-19 (for RDIMM, LRDIMM)
V = CAS 22-19-19 (for 3DS TSV LRDIMM)
Y = CAS 21-21-21 (for RDIMM, LRDIMM)
Y = CAS 24-21-21 (for 3DS TSV LRDIMM)